- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
lượng sử dụng; mức sử dụng
Lượng sử dụng của sản phẩm này rất lớn.
lượng sử dụng; mức sử dụng
lượng sử dụng; mức sử dụng
Lượng sử dụng của sản phẩm này rất lớn.
lượng sử dụng; mức sử dụng
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng sử dụng; mức sử dụng
lượng sử dụng; mức sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.