- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tán gẫu; tán dóc; nói phét
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.
tán gẫu; tán dóc; nói phét
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.