- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
Người phục vụ đưa thực đơn cho tôi.
bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn
Người phục vụ mang thực đơn đến rồi.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
Người phục vụ đưa thực đơn cho tôi.
bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn
Người phục vụ mang thực đơn đến rồi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.