- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
kỷ Jura (địa chất, 205–140 triệu năm trước)
Kỷ Jura là thời đại của khủng long.
kỷ Jura (địa chất, 205–140 triệu năm trước)
Kỷ Jura là thời đại của khủng long.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
kỷ Jura (địa chất, 205–140 triệu năm trước)
kỷ Jura (địa chất, 205–140 triệu năm trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.