- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
Họ thờ cúng tổ tiên.
thờ cúng; cúng bái (tổ tiên); cung phụng
Họ cúng phụng tổ tiên.
thờ phụng; cúng tế
Họ thờ cúng tổ tiên.
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
Họ thờ cúng tổ tiên.
thờ cúng; cúng bái (tổ tiên); cung phụng
Họ cúng phụng tổ tiên.
thờ phụng; cúng tế
Họ thờ cúng tổ tiên.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thờ phụng; cúng tế; cung phụng (thần linh)
Đây là một loại cúng tế.
thờ phụng; cúng tế; cung phụng (thần linh)
Đây là một loại cúng tế.