- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)
Phòng cung ứng ở tầng hầm bệnh viện.
phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)
Phòng cung ứng ở tầng hầm bệnh viện.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)
phòng cung cấp; phòng vật tư (trong bệnh viện: phòng cung cấp trung tâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.