- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp bài viết; gửi bài
Anh ấy đóng góp bài cho tạp chí.
cung cấp bài viết; gửi bài
Anh ấy đóng góp bài cho tạp chí.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp bài viết; gửi bài
cung cấp bài viết; gửi bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.