- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
Anh ta đã thú nhận không chối cãi.
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
Anh ta đã thú nhận không chối cãi.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.