- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
lời khai; lời thú tội
Anh ấy đã viết một bản cung.
lời khai; lời thú tội
lời khai; lời thú tội
Anh ấy đã viết một bản cung.
lời khai; lời thú tội
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời khai; lời thú tội
lời khai; lời thú tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.