- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
lời khai; lời cung
中被审问者说的话或承认的事实bèi shěnwèn zhě shuō de huà huò chéngrèn de shìshí
Anh ta từ chối cung cấp lời khai.
lời khai; lời cung
中被审问的人说出的关于案件的话bèi shěnwèn de rén shuōchū de guānyú ànjian de huà
lời khai miệng; lời thú tội (bằng miệng)
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
lời khai; lời cung
中被审问者说的话或承认的事实bèi shěnwèn zhě shuō de huà huò chéngrèn de shìshí
Anh ta từ chối cung cấp lời khai.
lời khai; lời cung
中被审问的人说出的关于案件的话bèi shěnwèn de rén shuōchū de guānyú ànjian de huà
lời khai miệng; lời thú tội (bằng miệng)
中被询问人说出的证言或承认bèi xúnwèn rén shuōchū de zhèngyán huò chèngrèn
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
lời khai; lời cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.