- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung vượt cầu
Hiện tại thị trường cung vượt cầu.
cung vượt cầu
Hiện tại thị trường cung vượt cầu.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cung vượt cầu
cung vượt cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.