- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
Hợp tác xã cung tiêu là cửa hàng ở nông thôn.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
Hợp tác xã cung tiêu là cửa hàng ở nông thôn.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.