- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
Họ lưu luyến chia tay.
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
Họ lưu luyến chia tay.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.