- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
tựa núi kề sông [thành ngữ]
Nơi này có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.
tựa núi kề sông [thành ngữ]
Nơi này có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tựa núi kề sông [thành ngữ]
tựa núi kề sông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.