- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa
Cô ấy quyến luyến quê hương của mình.
lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa
Cô ấy quyến luyến quê hương của mình.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa
lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.