- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中作为判断或行动的基础;根据zuòwéi pànduàn huò xíngdòng de jīchǔ;gēnjù
Xin hãy cung cấp căn cứ của bạn.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
中某事物成立或进行的基础和证明mǒu shìwùwù chénglì huò jìnxíng de jīchǔ hé zhèngmíng
Đây là căn cứ của bạn à?
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中作为判断或行动的基础;根据zuòwéi pànduàn huò xíngdòng de jīchǔ;gēnjù
Xin hãy cung cấp căn cứ của bạn.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
中某事物成立或进行的基础和证明mǒu shìwùwù chénglì huò jìnxíng de jīchǔ hé zhèngmíng
Đây là căn cứ của bạn à?
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
căn cứ; cơ sở; dựa theo
căn cứ; cơ sở; dựa theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;按照某个标准或事实ànzhào; ànzhào mǒugerì biāozhǔn huò shìshí
Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;按照某个标准或事实ànzhào; ànzhào mǒugerì biāozhǔn huò shìshí
Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.