- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
Anh ấy nương tựa vào một gia tộc hùng mạnh.
nương tựa; bám víu; phụ thuộc vào
nương tựa; phụ thuộc; bám víu
Anh ấy phụ thuộc vào một gia tộc hùng mạnh.
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
Anh ấy nương tựa vào một gia tộc hùng mạnh.
nương tựa; bám víu; phụ thuộc vào
nương tựa; phụ thuộc; bám víu
Anh ấy phụ thuộc vào một gia tộc hùng mạnh.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.