- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
nằm nghiêng
Anh ấy thích nằm nghiêng khi ngủ.
nằm nghiêng
Anh ấy thích nằm nghiêng khi ngủ.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
nằm nghiêng
nằm nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.