- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
trọng tâm; điểm nhấn chính
Trọng tâm của kế hoạch này là nâng cao hiệu quả.
điểm trọng tâm; trọng tâm nhấn mạnh
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
trọng tâm; điểm nhấn chính
Trọng tâm của kế hoạch này là nâng cao hiệu quả.
điểm trọng tâm; trọng tâm nhấn mạnh
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
trọng tâm; điểm nhấn chính
trọng tâm; điểm nhấn chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.