- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
làm nhục; khinh thường; chà đạp
Anh ta đã làm nhục phẩm giá của tôi.
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
Anh ta đã bắt nạt bạn của tôi.
làm nhục; khinh thường; chà đạp
Anh ta đã làm nhục phẩm giá của tôi.
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
Anh ta đã bắt nạt bạn của tôi.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
làm nhục; khinh thường; chà đạp
làm nhục; khinh thường; chà đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.