- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)
Hành vi xâm phạm là bất hợp pháp.
hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)
Hành vi xâm phạm là bất hợp pháp.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)
hành vi xâm phạm quyền; vi phạm quyền lợi (luật); hành vi gây thiệt hại (dân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.