- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
kẻ xâm lược; quân xâm lược
Kẻ xâm lược thật đáng xấu hổ.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
kẻ xâm lược; quân xâm lược
Kẻ xâm lược thật đáng xấu hổ.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ xâm lược; quân xâm lược
kẻ xâm lược; quân xâm lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.