- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện cho; dễ dàng cho
Cái này rất tiện mang theo.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
tiện cho; dễ dàng cho
Cái này rất tiện mang theo.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
tiện cho; dễ dàng cho
tiện cho; dễ dàng cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.