- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đồng xu penny (đơn vị tiền Anh)
中英国货币单位,价值很小Yīngguó huòbì dānwèi、jiàzhí hěn xiǎo
Một bảng Anh bằng một trăm xu.
đồng xu penny (đơn vị tiền Anh)
中英国货币单位,价值很小Yīngguó huòbì dānwèi、jiàzhí hěn xiǎo
Một bảng Anh bằng một trăm xu.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đồng xu penny (đơn vị tiền Anh)
đồng xu penny (đơn vị tiền Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.