- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện mang theo; di động; xách tay
Cái máy tính xách tay này rất nhẹ.
tiện mang theo; dễ mang; di động
Cái túi xách tay này rất nhẹ.
tiện mang theo; di động; xách tay
Cái máy tính xách tay này rất nhẹ.
tiện mang theo; dễ mang; di động
Cái túi xách tay này rất nhẹ.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện mang theo; di động; xách tay
tiện mang theo; di động; xách tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.