- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
giấy nhắn; giấy ghi chú
Làm ơn cho tôi một tờ giấy nháp.
giấy nhắn; giấy ghi chú
Làm ơn cho tôi một tờ giấy nháp.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy nhắn; giấy ghi chú
giấy nhắn; giấy ghi chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.