- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ
Làm ơn cho tôi một tờ giấy ghi chú.
giấy ghi chú; tờ nhắn tin
mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ
Làm ơn cho tôi một tờ giấy ghi chú.
giấy ghi chú; tờ nhắn tin
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ
mảnh giấy ghi chú; giấy nhắn; bản ghi nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.