- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Tôi thích đi giày vải.
giày bệt; dép đi trong nhà
Tôi thích đi dép lê.
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Tôi thích đi giày vải.
giày bệt; dép đi trong nhà
Tôi thích đi dép lê.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.