- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
dế mèn; dế (côn trùng)
Anh ấy thích nghe tiếng dế kêu.
dế mèn; dế (côn trùng)
Anh ấy thích nghe tiếng dế kêu.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
dế mèn; dế (côn trùng)
dế mèn; dế (côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.