- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
Cô ấy nói chuyện rất lém lỉnh.
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Cô ấy nói chuyện rất duyên dáng.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Cô ấy nói chuyện rất dí dỏm.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
Cô ấy nói chuyện rất lém lỉnh.
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Cô ấy nói chuyện rất duyên dáng.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Cô ấy nói chuyện rất dí dỏm.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tinh nghịch; duyên dáng; hóm hỉnh
Cô ấy nói chuyện rất hóm hỉnh.
dí dỏm; tinh nghịch; đáo để
tinh nghịch; dí dỏm; (của lời nói) mỉa mai, hóm hỉnh
tinh nghịch; duyên dáng; hóm hỉnh
Cô ấy nói chuyện rất hóm hỉnh.
dí dỏm; tinh nghịch; đáo để
tinh nghịch; dí dỏm; (của lời nói) mỉa mai, hóm hỉnh