- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lần lượt; theo thứ tự(kế thừa)
lần lượt; theo thứ tự(kế thừa)