- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lần lượt; theo thứ tự
lần lượt; theo thứ tự