- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố chôn tượng tuẫn táng
Hố tượng binh mã rất nổi tiếng.
hố chứa tượng đất nung (chiến binh)
Hố binh mã dũng là một điểm du lịch nổi tiếng ở Trung Quốc.
hố chôn tượng tuẫn táng
Hố tượng binh mã rất nổi tiếng.
hố chứa tượng đất nung (chiến binh)
Hố binh mã dũng là một điểm du lịch nổi tiếng ở Trung Quốc.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố chôn tượng tuẫn táng
hố chôn tượng tuẫn táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.