- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thô tục đến mức không chịu nổi [thành ngữ]
Gu thẩm mỹ của anh ta thật tục tĩu không chịu nổi.
thô tục đến mức không chịu nổi [thành ngữ]
Gu thẩm mỹ của anh ta thật tục tĩu không chịu nổi.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
thô tục đến mức không chịu nổi [thành ngữ]
thô tục đến mức không chịu nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.