- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
cõi trần tục; thế giới trần gian
Anh ấy chán ghét cuộc sống trần tục.
cõi trần tục; thế giới trần gian
Anh ấy chán ghét cuộc sống trần tục.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
cõi trần tục; thế giới trần gian
cõi trần tục; thế giới trần gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.