- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
(lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
(lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
(lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)
(lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.