- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo vệ Tổ quốc
bảo vệ Tổ quốc
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
bảo vệ Tổ quốc
bảo vệ Tổ quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.