- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất
Bảo tồn độ ẩm đất là một khâu quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.
giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất
Bảo tồn độ ẩm đất là một khâu quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất
giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.