- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chủ nghĩa bảo thủ
Chủ nghĩa bảo thủ là một triết lý chính trị.
chủ nghĩa bảo thủ
Chủ nghĩa bảo thủ là một triết lý chính trị.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa bảo thủ
chủ nghĩa bảo thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.