- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đảng Bảo Thủ; đảng bảo thủ
Anh ấy là đảng viên Đảng Bảo thủ.
Đảng Bảo Thủ; đảng bảo thủ
Anh ấy là đảng viên Đảng Bảo thủ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đảng Bảo Thủ; đảng bảo thủ
Đảng Bảo Thủ; đảng bảo thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.