- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
khu bảo tồn; khu bảo hộ
Khu bảo tồn này có rất nhiều động vật quý hiếm.
khu bảo tồn; khu bảo hộ
khu bảo tồn; khu bảo hộ
Khu bảo tồn này có rất nhiều động vật quý hiếm.
khu bảo tồn; khu bảo hộ
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu bảo tồn; khu bảo hộ
khu bảo tồn; khu bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.