- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
nước bảo hộ; quốc gia được bảo hộ
nước bảo hộ; quốc gia được bảo hộ
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước bảo hộ; quốc gia được bảo hộ
nước bảo hộ; quốc gia được bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.