- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
vị thánh bảo trợ
Anh ấy là thần bảo hộ của tôi.
thần bảo hộ; vị thần che chở
vị thánh bảo trợ
Anh ấy là thần bảo hộ của tôi.
thần bảo hộ; vị thần che chở
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
vị thánh bảo trợ
vị thánh bảo trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.