- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
Giá khởi điểm của mặt hàng này là bao nhiêu?
giá sàn; giá bảo lưu (kinh tế học)
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
Giá khởi điểm của mặt hàng này là bao nhiêu?
giá sàn; giá bảo lưu (kinh tế học)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.