- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)
bảo tồn loài (trong bảo tồn tự nhiên)
Chúng ta nên bảo tồn loài.
bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)
bảo tồn loài (trong bảo tồn tự nhiên)
Chúng ta nên bảo tồn loài.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)
bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.