- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
lồng ấp (cho trẻ sơ sinh); lồng ủ ấm
Cái lồng ấp này là mới.
lồng ấp (cho trẻ sơ sinh); lồng ủ ấm
Cái lồng ấp này là mới.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
lồng ấp (cho trẻ sơ sinh); lồng ủ ấm
lồng ấp (cho trẻ sơ sinh); lồng ủ ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.