- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
ánh xạ bảo giác (toán học)
ánh xạ bảo giác
ánh xạ bảo giác (toán học)
ánh xạ bảo giác
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
ánh xạ bảo giác (toán học)
ánh xạ bảo giác (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.