- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tiền đặt cọc; tiền bảo lãnh; ký quỹ
tiền đặt cọc; tiền bảo chứng; ký quỹ
Chúng tôi cần phải trả tiền đặt cọc.
tiền ký quỹ; tiền đặt cọc; tiền bảo chứng
nộp tiền bảo lãnh; tại ngoại hầu tra
tiền đặt cọc; tiền bảo lãnh; ký quỹ
tiền đặt cọc; tiền bảo chứng; ký quỹ
Chúng tôi cần phải trả tiền đặt cọc.
tiền ký quỹ; tiền đặt cọc; tiền bảo chứng
nộp tiền bảo lãnh; tại ngoại hầu tra
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền đặt cọc; tiền bảo lãnh; ký quỹ
tiền đặt cọc; tiền bảo lãnh; ký quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn cần phải trả tiền bảo lãnh.
Bạn cần phải trả tiền bảo lãnh.