- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
中用钱或财产作保证,让被捕的人暂时获得自由yòng qián huò cáichǎn zuò bǎozhèng, ràng bèi bǔ de rén zànshíjiān huòdé zìyóu
Anh ấy đã được bảo lãnh.
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
中用钱或财产让被控犯罪的人暂时获得自由,等待法庭审判yòng qián huò cáichǎn ràng bèi kòng fànzuì de rén zànshí huòdé zìyóu, děngdài fǎtíng shěnpàn
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
中用钱或财产作保证,让被捕的人暂时获得自由yòng qián huò cáichǎn zuò bǎozhèng, ràng bèi bǔ de rén zànshíjiān huòdé zìyóu
Anh ấy đã được bảo lãnh.
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
中用钱或财产让被控犯罪的人暂时获得自由,等待法庭审判yòng qián huò cáichǎn ràng bèi kòng fànzuì de rén zànshí huòdé zìyóu, děngdài fǎtíng shěnpàn
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
tại ngoại hầu tra; bảo lãnh tại ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.