- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
đèn dầu hỏa; đèn bão
Đèn dầu là một loại công cụ chiếu sáng kiểu cũ.
đèn dầu hỏa; đèn bão
Đèn dầu là một loại công cụ chiếu sáng kiểu cũ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn dầu hỏa; đèn bão
đèn dầu hỏa; đèn bão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.